biển ngắm

biển ngắm

Kỹ sư dùng biển ngắm để căn chỉnh hướng của con đường mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ hoặc bộ phận dùng để ngắm, nhắm mục tiêu trong kỹ thuật, đặc biệt trong đo đạc hoặc khí: "biển ngắm" một thiết bị hỗ trợ việc định hướng, căn chỉnh hoặc xác định đường ngắm chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người trắc địa dùng biển ngắm để định vị chính xác các điểm đo. (Dụng cụ này giúp họ nhìn xác định vị trí một cách chính xác.)
    • Khẩu pháo được trang bị biển ngắm hiện đại giúp tăng độ chính xác khi bắn. (Bộ phận này hỗ trợ xác định mục tiêu cho pháo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biển ngắm quang học": loại biển ngắm sử dụng hệ thống thấu kính, ống kính để hỗ trợ ngắm.
    • Súng trường được gắn biển ngắm quang học để bắn xa. (Ống ngắm giúp quan sát nhắm mục tiêukhoảng cách xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Kính ngắm (danh từ): dụng cụ quang học dùng để ngắm, thường gắn trên súng.
  • Thước ngắm (danh từ): bộ phận dạng thước vạch chia để ngắm, điều chỉnh.
Từ đồng nghĩa
  • Điểm ngắm: vị trí hoặc dấu hiệu dùng để nhắm tới.
  • Mire (từ mượn kỹ thuật): biển ngắm, tiêu ngắm (theo từ điển Việt - Pháp).
Ghi chú kỹ thuật
  • Trong đo đạc trắc địa, "biển ngắm" có thể chỉ một tấm tiêu (mire) vạch chia, dựng tại một điểm để từ máy đo có thể ngắm đọc số liệu.
  • Trong quân sự, "biển ngắm" có thể một bộ phận khí hoặc quang học trên khí để xác định hướng bắn.